Nối tiếp thành công của những sản phẩm trước đó, ngày 21/07/2018, Nhà máy ô tô Đồng Vàng đã long trọng tổ chức lễ ra mắt giới thiệu sản phẩm Đồng vàng Cabstar hoàn toàn mới, được lắp ráp trên dây chuyền hiện đại của Nhà máy ôtô Đồng Vàng, Bắc Giang.
Đồng Vàng Cabstar là tâm điểm của sự chú ý tại buổi lễ với khối động cơ Euro 4 Nissan ZD30D14-4N sản sinh công suất lên đến 140 mã lực, tự hào là chiếc xe mạnh nhất trong phân khúc.
Song hành cùng khối động cơ mạnh mẽ chính là hộp số 6 cấp FAST của Mỹ nâng cao hiệu quả truyền động & tiết kiệm nhiên liệu. Hệ thống khung gầm cấu tạo chắc chắn kết hợp với cầu xe có khả năng chịu tải lớn và hệ thống phanh khí xả cùng bộ điều hòa lực phanh theo tải trọng mang lại sự tự tin và an toàn cho người lái. Chưa hết, ngoại thất xe thu hút với vẻ ngoài khoẻ khoắn, hiện đại được thiết kế bởi Nissan với đường nét tinh tế, phù hợp với di chuyển cả trong đô thị và đa dạng địa hình. Khoang nội thất cũng được chăm chút theo phong cách Nhật Bản thoải mái & tiện nghi, rộng rãi và an toàn trên mọi cung đường. Đồng Vàng Cabstar hiện được phân phối với 2 loại tải trọng là 1.9 tấn và 3.5 tấn.
Kích thước tổng thể (DxRxC) | mm | 5930 x 1980 x 2200 |
Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) | mm | |
Chiều dài cơ sở | mm | 3350 |
Khoảng sáng gầm xe | mm | 210 |
Trọng lượng không tải | kg | 2320 |
Tải trọng | kg | NS200 (1,9 Tấn), NS350 (3,5 Tấn) |
Trọng lượng toàn bộ | kg | 7360 |
Số chỗ ngồi | Chỗ | 03 |
Tên động cơ |
ZD30D14-4 (Nissan) |
|
Loại động cơ | Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, turbo tăng áp, làm mát bằng nước tăng áp, phun nhiên liệu điều khiển điện tử | |
Dung tích xi lanh | cc | 2.953 |
Đường kính x hành trình piston | mm | 96 x 102 |
Công suất cực đại/ tốc độ quay | Ps/(vòng/phút) | 140 / 2.600 |
Mô men xoắn/ tốc độ quay | Nm/(vòng/phút) | 330 / 2.200 |
Ly hợp | 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không | |
Hộp số | Cơ khí, 6 số tiến,1 số lùi | |
Tỷ số truyền chính |
ih=5,32/2,9/1,81/1,34/1/0,8/// iR=4,89//// |
|
Tỷ số truyền cuối | 5.375 |
Hệ thống lái | Trục vít êcu bi, trợ lực thủy lực |
Hệ thống phanh | Phanh tang trống trước sau , Phanh khí xả |
Trước | Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực | |
Sau | Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực+ Thanh cân bằng |
Trước/ sau | 7.00-16 |
Khả năng leo dốc | % | 29 |
Bán kính quay vòng nhỏ nhất | m | 6,85 |
Tốc độ tối đa | km/h | 98,2 |
Dung tích thùng nhiên liệu | lít | 120 |